Video review sản phẩm: OPPO Pad Air ( 6 GB + 256 GB)
Mua ngay: OPPO Pad Air ( 6 GB + 256 GB)
Chi tiết như dưới đây: [yotuwp type=”videos” id=”YTlK9TMP42I,0htC1eznYDk,-0Sjl50SMeI,0KuQT2_hP9E,_8hjbIBUVt0,rHdgHadHY7A,qwUHzwN0v70,rQNQgJX-FE4,wXFfRGDN2Wk,7CJ4KQ8cczk,MpuTCMfQ8Tg,8RGjjYY-58c,Ld_4WFxqXCA,aJehwY1KiWo,0opTBmR8FjA,Ju9gmM7Ss2Q,DSgykyWFeP8,JCs7N_9M1UY,87261MW796Y,WwoZ5IiD5BE,” ]
Thông tin sản phẩm:
OPPO đã chính thức ra nhập thị trường máy tính bảng với mẫu OPPO Pad ra mắt hồi đầu năm 2022. Công ty đã tiếp tục tung ra một mẫu mới có tên OPPO Pad Air thuộc phân khúc tầm trung với những thông số kỹ thuật ấn tượng.
Thiết kế hiện đại

Máy tính bảng OPPO Pad Air sử dụng kiểu thiết kế vuông vức trông rất hợp xu hướng. Mặt lưng thiết bị có một ống kính camera đơn và có thiết kế vệt màu chạy dọc mặt lưng độc đáo.
OPPO Pad Air có màn hình IPS LCD kích thước 10.36 inch độ phân giải 1200 x 2000 Pixels, tốc độ làm mới 60 Hz và tỷ lệ màn hình so với thân máy đạt 83.5%. Ngoài ra, màn hình còn hỗ trợ độ sâu màu 10 bit và tính năng hạn chế ánh sáng xanh.
Cấu hình ổn định

OPPO Pad Air được trang bị vi xử lý Qualcomm Snapdragon 680 được sản xuất trên quy trình 6 nm, GPU Adreno 610 tích hợp. Máy có RAM 4 GB và 64 GB bộ nhớ trong, đồng thời được cài sẵn ColorOS dựa trên Android 12 và có pin 7100 mAh, hỗ trợ sạc nhanh 18 W.
Hỗ trợ chụp ảnh quay phim rõ nét

OPPO Pad Air có camera chính 8 MP với khẩu độ f/2.0, trường nhìn 80 độ và hỗ trợ lấy nét tự động liên tục. Mặt trước máy tính bảng có cảm biến 5 MP với khẩu độ f/2.2 và trường nhìn 77 độ.
Camera sau có khả năng quay video 1080p ở tốc độ 30 FPS, camera trước có khả năng quay 1080p hoặc 720p ở tốc độ 30 FPS, đi kèm với bộ lọc làm đẹp để người dùng chụp ảnh thêm tươi tắn và ảo diệu hơn.
Nhìn chung, OPPO Pad Air là một máy tính bảng tầm trung đáng sắm khi sở hữu nhiều thông số kỹ thuật ấn tượng, có thể kể đến như màn hình hiển thị sắc nét, pin lớn 7100 mAh và hỗ trợ cả bút cảm ứng giúp thao tác dễ dàng hơn.
Thông số kĩ thuật Máy tính bảng Oppo Pad Air 6GB/ 128GB, 10.5 inch
| Hãng sản xuất | Oppo |
|---|---|
| Loại sim | Không |
| Số lượng sim | Không |
| Hệ điều hành | Android 12 |
| Mạng 2G | Không |
| Mạng 3G | Không |
| Mạng 4G | Không |
| Mạng 5G | Không |
| Phù hợp với các mạng | Không |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Bàn phím Qwerty hỗ trợ | Có |
| Kích thước | 245.1 x 154.8 x 6.9 mm |
| Trọng lượng | 440 g |
| Kiểu màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 10.36 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1200 x 2000 pixel |
| Loại cảm ứng | Cảm ứng đa điểm |
| Cảm biến | Gia tốc, khoảng cách, la bàn |
| Các tính năng khác | Cảm biến tự động xoay màn hình |
| Tên CPU | Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm) |
| Core | Octa-core |
| Tốc độ CPU | 2.4 GHz |
| GPU | Adreno 610 |
| GPS | Không |
| Danh bạ có thể lưu trữ | Không |
| Hỗ trợ SMS | Không |
| Hỗ trợ Email | SMTP, IMAP4, POP3, Push Mail |
| Bộ nhớ trong | 128 GB |
| Ram | 6 GB |
| NFC | Không |
| Trình duyệt web | Có |
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE, aptX HD |
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
| Hồng ngoại | Không |
| Kết nối USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
| Camera chính | 8 MP |
| Tính năng camera | Panorama |
| Camera phụ | 5 MP |
| Quay phim | Full HD |
| Nghe nhạc định dạng | MP3, WMA, AAC, WAV |
| Xem phim định dạng | MP4, H.263, H.264 |
| Nghe FM Radio | Không |
| Xem tivi | Có |
| Kết nối tivi | Có |
| Định dạng nhạc chuông | Chuông MP3, chuông WAV |
| Lưu trữ cuộc gọi | Có |
| Phần mềm ứng dụng văn phòng | Word, Excel, PowerPoint, PDF(Xem tài liệu ) |
| Phần mềm ứng dụng khác | Có thể cài đặt thêm |
| Trò chơi | Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm |
| Dung lượng pin | 7100 mAh |
Thông số kĩ thuật Máy tính bảng Oppo Pad Air 6GB/ 128GB, 10.5 inch
| Hãng sản xuất | Oppo |
|---|---|
| Loại sim | Không |
| Số lượng sim | Không |
| Hệ điều hành | Android 12 |
| Mạng 2G | Không |
| Mạng 3G | Không |
| Mạng 4G | Không |
| Mạng 5G | Không |
| Phù hợp với các mạng | Không |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Bàn phím Qwerty hỗ trợ | Có |
| Kích thước | 245.1 x 154.8 x 6.9 mm |
| Trọng lượng | 440 g |
| Kiểu màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 10.36 inch |
| Độ phân giải màn hình | 1200 x 2000 pixel |
| Loại cảm ứng | Cảm ứng đa điểm |
| Cảm biến | Gia tốc, khoảng cách, la bàn |
| Các tính năng khác | Cảm biến tự động xoay màn hình |
| Tên CPU | Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm) |
| Core | Octa-core |
| Tốc độ CPU | 2.4 GHz |
| GPU | Adreno 610 |
| GPS | Không |
| Danh bạ có thể lưu trữ | Không |
| Hỗ trợ SMS | Không |
| Hỗ trợ Email | SMTP, IMAP4, POP3, Push Mail |
| Bộ nhớ trong | 128 GB |
| Ram | 6 GB |
| NFC | Không |
| Trình duyệt web | Có |
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE, aptX HD |
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
| Hồng ngoại | Không |
| Kết nối USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
| Camera chính | 8 MP |
| Tính năng camera | Panorama |
| Camera phụ | 5 MP |
| Quay phim | Full HD |
| Nghe nhạc định dạng | MP3, WMA, AAC, WAV |
| Xem phim định dạng | MP4, H.263, H.264 |
| Nghe FM Radio | Không |
| Xem tivi | Có |
| Kết nối tivi | Có |
| Định dạng nhạc chuông | Chuông MP3, chuông WAV |
| Lưu trữ cuộc gọi | Có |
| Phần mềm ứng dụng văn phòng | Word, Excel, PowerPoint, PDF(Xem tài liệu ) |
| Phần mềm ứng dụng khác | Có thể cài đặt thêm |
| Trò chơi | Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm |
| Dung lượng pin | 7100 mAh |
Thông tin mua hàng:
Mua ngay: OPPO Pad Air ( 6 GB + 256 GB)

